stock company

/'stɔk,kʌmpəni/
Học thuật
Thân thiện
stock company

A stock company performs a classic play in a historic theater.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công ty góp vốn cổ phần: Một loại hình công ty vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần. Các nhà đầu sở hữu công ty thông qua việc nắm giữ các cổ phần này.
    • Gánh hát nghiệp (cổ): Một đoàn kịch hoặc công ty sân khấu một danh mục các vở diễn cố định (repertoire) thường bao gồm các diễn viên không chuyên hoặc bán chuyên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Công ty cổ phần):

    • He invested his savings in a well-known stock company. (Anh ấy đã đầu tiền tiết kiệm của mình vào một công ty cổ phần nổi tiếng.)
    • The law regulates how a stock company can issue new shares. (Luật pháp quy định cách một công ty cổ phần có thể phát hành cổ phiếu mới.)
  • Danh từ (Đoàn kịch):

    • In the 19th century, many towns had their own local stock company. (Vào thế kỷ 19, nhiều thị trấn gánh hát nghiệp của riêng họ.)
    • The stock company performed a different play each week of the season. (Gánh hát nghiệp biểu diễn một vở kịch khác nhau mỗi tuần trong suốt mùa diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "public stock company": thường dùng để chỉ công ty cổ phần đại chúng, nơi cổ phiếu được giao dịch công khai trên thị trường chứng khoán.
    • The family business transformed into a public stock company to raise more capital. (Doanh nghiệp gia đình đã chuyển đổi thành một công ty cổ phần đại chúng để huy động thêm vốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Joint-stock company (n): Công ty cổ phần. Đây thuật ngữ đồng nghĩa thường được sử dụng thay thế cho "stock company" với nghĩa công ty kinh doanh.
  • Repertory company (n): Đoàn kịch lưu động sẵn nhiều vở diễn. Đây thuật ngữ gần nghĩa với "stock company" trong lĩnh vực sân khấu.
Từ đồng nghĩa
  • Corporation (n): Tập đoàn, công ty (thường chỉ các công ty cổ phần lớn).
  • Theatrical troupe (n): Đoàn kịch, gánh hát (chỉ nhóm diễn viên biểu diễn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ "stock company")

stock company

A stock company performs a classic play in a historic theater.

danh từ
  1. gánh hát nghiệp
  2. công ty góp vốn cổ phần